A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non Năm học 2019 - 2020

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY

TRƯỜNG MN TRUNG SƠN TRẦM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                            Biểu mẫu 01

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2019 - 2020

 

TT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ đạt được.

- 100% trẻ được khám sức khỏe định kỳ 1 lần /năm.

- 100% trẻ thực hiện rửa tay bằng xà phòng, vệ sinh răng miệng, giáo dục kỹ năng sống.

- 100% trẻ được khám sức khỏe định kỳ 1 lần /năm.

- 100% trẻ thực hiện rửa tay bằng xà phòng, vệ sinh răng miệng, giáo dục kỹ năng sống.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện.

- 100% trẻ đến trường được học chương trình GDMN do Bộ GD qui định.

- 100% trẻ đến trường được học chương trình GDMN do Bộ GD qui định.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển.

- 97% trẻ nhà trẻ đạt được yêu cầu độ tuổi theo các lĩnh vực phát triển.

- 97% trẻ mẫu giáo đạt được yêu cầu độ tuổi theo các lĩnh vực phát triển.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở các cơ sở giáo dục mầm non.

 

 

- Hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ: 100% trẻ được chăm sóc dinh dưỡng, chăm sóc giấc ngủ; chăm sóc vệ sinh; chăm sóc sức khỏe và đảm bảo an toàn.

- Thực hiện có hiệu quả hoạt động giáo dục trẻ bao gồm: trẻ được hoạt động giao lưu cảm xúc; hoạt động với đồ vật, hoạt động chơi, hoạt động chơi tập có chủ đích; hoạt động ngày hội, ngày lễ.

- Hoạt động tuyên truyền, phối hợp với cha mẹ trẻ trong công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ thực hiện tốt.

- Hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ: trẻ ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân; chăm sóc sức khỏe và đảm bảo an toàn.

 

 

- Thực hiện có hiệu quả hoạt động giáo dục trẻ bao gồm: hoạt động chơi; hoạt động học; hoạt động lao động; hoạt động ngày hội, ngày lễ.

 

 

- Hoạt động tuyên truyền, phối hợp với cha mẹ trẻ trong công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ thực hiện tốt.

 

 

Trung Sơn Trầm, ngày 06 tháng 07 năm 2020

Hiệu trưởng

 

( đã ký)

 

 

 

Lê Thị Thương

 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY

TRƯỜNG MN TRUNG SƠN TRẦM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                                     Biểu mẫu 02

THÔNG B¸O

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019 - 2020

 

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

454

 

 

39

103

153

159

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

454

 

 

39

103

153

159

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

454

 

 

39

103

153

159

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

454

 

 

39

103

153

159

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

454

 

 

39

103

153

159

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

454

 

 

39

103

153

159

1

Số trẻ cân nặng bình thường.

431

 

 

39

101

145

146

2

Số trẻ suy dinh dưỡng nhẹ cân

2

 

 

0

0

01

01

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

449

 

 

37

102

151

0

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

5

 

 

02

01

02

0

5

Số trẻ thừa cân béo phì.

21

 

 

0

01

08

12

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

454

 

 

39

103

153

159

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

39

 

 

39

 

 

 

a

Chương trình giáo dục mẫu giáo

415

 

 

415

103

153

159

 

 

Trung Sơn Trầm, ngày 06 tháng 07 năm 2020

Hiệu trưởng

 

( đã ký)

 

 

 

 

Lê Thị Thương

 

 

 

 

 

UBND THỊ XÃ SƠN TÂY

TRƯỜNG MN TRUNG SƠN TRẦM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                               Biểu mẫu 03

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2019 - 2020

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

 

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

 

 

II

Loại phòng học

11

-

 

 

1

Phòng học kiên cố

11

-

 

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

 

 

3

Phòng học tạm

 

-

 

 

4

Phòng học nhờ

 

-

 

 

III

Số điểm trường

01

-

 

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3559,5

7.8 m2/trẻ

 

 

V

Tổng diện tích sân chơi(m2)

2868

6.3 m2/trẻ

 

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

627

1.4 m2/trẻ

 

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

110

0.2 m2/trẻ

 

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

330

0.7 m2/trẻ

 

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

 

 

7

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

80

0.2 m2/trẻ

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

11 bộ theo Thông tư 01

01 bộ/nhóm (lớp)

 

 

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

11

01 bộ/nhóm (lớp)

 

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu theo quy định

5

02 bộ/nhóm (lớp)

 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

28

Số bộ/sân trường

 

 

IX

Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng phục vụ học tập ( máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v)

11 máy tính

02 máy chiếu 11 máy in

04 máy phô tô

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

 

1

Ti vi

11

01

 

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

11

01

 

 

3

Máy phô tô

04

0.4

 

 

5

Catsset

0

 

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

 

 

7

Thiết bị khác

0

 

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

28

 

 

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

277

 

 

XI

Nhà vệ sinh

Số lượng (m2)

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

 

11

 

0.2

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

            

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

..

...

 

 

 

 

Trung Sơn Trầm, ngày 06 tháng 07 năm 2020

Hiệu trưởng

 

( đã ký)

 

 

 

Lê Thị Thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tác giả: Vũ Kiều Chinh
Tổng số điểm của bài viết là: 20 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Tin tức mới nhất
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 62
Hôm qua : 46
Tháng trước : 2.780